Nghĩa của TGB | Babel Free
[tən˧˧ zaː˧˧ ʔɓaː˧˧]Ví dụ
“Mấy năm về sau này, Việt Nam có nghĩ đến tiêu thụ sản phẩm của mình tại thị trường T.G.B.”
For years afterward, Vietnam considered selling its products in Singapore’s market.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free