Meaning of tam nguyên | Babel Free
/[təm˧˧ ŋwiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ước nguyện trong lòng, trong tâm khảm.
- Người thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.
Ví dụ
“Tâm nguyện sự trưởng thành của con cái.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.