Meaning of Tam Giang | Babel Free
/taːm˧˧ zaːŋ˧˧/Định nghĩa
- Phá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. Krông Năng (Đắk Lắk), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.