HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tam Giang | Babel Free

Noun CEFR B2
/taːm˧˧ zaːŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Phá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.
  2. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. Krông Năng (Đắk Lắk), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tam Giang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course