HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tự do | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˧˨ʔ zɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.
  2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.
  3. Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.
  4. Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.

Từ tương đương

Ví dụ

“Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”

Independence - Liberty - Happiness

“Tự do, bình đẳng, bác ái”

Liberty, equality, fraternity

“Phùng Văn Tửu, Tự do, translated from Paul Éluard's Liberté Và bằng phép màu một tiếng Tôi bắt đầu lại cuộc đời Tôi sinh ra để biết tên em Để gọi tên em TỰ DO. And by the power of one word I start my life over I was born to know you To say your name Liberty.”
“Không có gì quý hơn độc lập, tự do. Đến ngày thắng lợi, nhân dân ta sẽ xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn!”

Nothing is more precious than independence and freedom. When victory day comes, our people will rebuild our country and endow it with bigger and more beautiful construction.

“Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Nói đại khái thì về thế kỷ thứ XVII như ông Jean Jacques Rousseau làm ra "Dân ước" (Contrat social), ông La Fontaine làm ra "Ngụ ngôn" (Fables), ông Montesquieu làm ra "Pháp ý" (Eprit des lois), ông Pascal, ông Voltaire .v.v... đều là những tay kiếm hết cách mở cái chìa khóa chuyên chế để giúp đồng bào ra chỗ tự do. Tôi kể bấy nhiêu ông đó là chỉ tỏ ra rằng trong đời chuyên chế mà vẫn còn có người ra lo việc đời như thế, chí như đời bây giờ được tự do ngôn luận, được tự do xuất bản, được tự do diễn thuyết thì những người ra lo việc nước, việc đời bên họ biết là bao nhiêu. Just to give you some examples, during the 17th century, Jean Jacques Rousseau who wrote The Social Contract, La Fontaine who wrote Fables, Montesquieu who wrote The Spirit of the Laws, and Pascal, and Voltaire, etc. were all swordsmen who tried their best to break the authoritarian shackles and lead people to freedom. I'm telling you all this to say, even under authoritarianism, there were still people who contributed to society like those, so now that they've got the freedom to express, freedom to publish, freedom to give speeches, can you imagine how many societal contributions they've made?”
“Tự do là cái tất yếu được nhận thức.”
“Đấu tranh cho tự do của đất nước.”
“Một dân tộc đã giành được tự do.”
“Trả tự do cho tù binh.”
“Bị gò bó, mất hết tự do.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tự do used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course