Nghĩa của tây riêng | Babel Free
təj˧˧ ziəŋ˧˧Định nghĩa
Của một người, không chung với ai.
Ví dụ
“Không thể nghĩ đến của tây riêng khi đã là vợ chồng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free