Nghĩa của tai hoạ | Babel Free
[taːj˧˧ hwaː˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Khắc phục những tai họa của bão lụt gây nên.”
“Gặp nhiều tai họa.”
“Tai họa bất kì.”
“Tài hóa lưu thông.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free