Nghĩa của sum họp | Babel Free
[sum˧˧ hɔp̚˧˨ʔ]Ví dụ
“𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配”
How to describe the shock Kiều felt at these words? “Oh, old silk-man!” she said, hesitatingly, “Why are you opposed to our union? We have not enjoyed it, and already, We have to suffer the sorrows of separation.”
“Sau chiến tranh, các đồng chí ấy đều sống sót và được về sum hợp với gia đình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free