HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of song thân | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sawŋ͡m˧˦ tʰən˨˩]/

Định nghĩa

  1. Cha mẹ.
  2. Thứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.
  3. Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
  4. Đến.
  5. Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.
  6. Mét, gây nên những tác hại lớn.

Từ tương đương

Ví dụ

“Truy nguyên chẳng kẻo lụy vào song thân (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See song thân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course