Meaning of song thân | Babel Free
/[sawŋ͡m˧˦ tʰən˨˩]/Định nghĩa
- Cha mẹ.
- Thứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.
- Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
- Đến.
- Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.
- Mét, gây nên những tác hại lớn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Truy nguyên chẳng kẻo lụy vào song thân (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.