Meaning of sinh vật | Babel Free
/[sïŋ˧˧ vət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.
Ví dụ
“Con gà, cây đậu, vi khuẩn,... đều là các sinh vật sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.