Nghĩa của sa sầm | Babel Free
[saː˧˧ səm˨˩]Định nghĩa
Nói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
Ví dụ
“– Cần gì như thế, ta thích yên tĩnh, các ngươi đừng tới quấy rầy. / Nói xong sa sầm mặt.”
"Not necessary; I like it quiet; don't bother me." When he had finished speaking, his face turned gloomy.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free