Nghĩa của sa thải | Babel Free
[saː˧˧ tʰaːj˧˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free