Nghĩa của sơ qua | Babel Free
səː˧˧ kwaː˧˧Định nghĩa
Mới lần đầu, chưa kĩ.
Ví dụ
“Ngân sách đã được duyệt sơ qua.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free