Meaning of rọc | Babel Free
/[zawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vạt hết vỏ cứng đi.
- Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
- Nói mụn bong vẩy.
- Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.
Ví dụ
“Rọc giấy.”
“Rọc mảnh vải làm đôi.”
“Rọc phách bài thi.”
“Róc mía.”
“Vẩy đậu đã róc.”
“Chơi róc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.