Meaning of rót | Babel Free
/[zɔt̚˧˦]/Định nghĩa
- Rơi ra thành giọt.
- Xem Nhốt
- Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.
- Rơi lại sau, sót lại sau.
- Đphg Rơi, rơi xuống.
- Đphg Hỏng thi, không đỗ.
Ví dụ
“rót nước đầy li”
to fill up a cup with water
“Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi. (ca dao)”
“Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu. (ca dao)”
“Thương rớt nước mắt.”
“Bị rớt lại, không theo kịp đơn vị.”
“Làm rớt cái bát.”
“Thi rớt.”
“Rốt gà vào chuồng.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.