Nghĩa của rầy la | Babel Free
zə̤j˨˩ laː˧˧Định nghĩa
Quở trách om sòm.
Ví dụ
“Mẹ rầy la con bé làm biếng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free