Meaning of quy trình | Babel Free
/[kwi˧˧ t͡ɕïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Chương trình đã được quy định.
- Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.
Ví dụ
“Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật.”
“Quy trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế và kĩ thuật hiện nay.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.