HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của quy trình | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kwi˧˧ t͡ɕïŋ˨˩]

Định nghĩa

  1. Chương trình đã được quy định.
  2. Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.

Từ tương đương

Ví dụ

“Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật.”
“Quy trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế và kĩ thuật hiện nay.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem quy trình được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free