Meaning of quang phổ | Babel Free
/[kwaːŋ˧˧ fo˧˩]/Định nghĩa
Dải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Từ tương đương
English
Spectrum
Ví dụ
“Quang phổ liên tục.”
“Quang phổ vạch phát xạ.”
“Quang phổ vạch hấp thụ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.