Nghĩa của quang phổ | Babel Free
[kwaːŋ˧˧ fo˧˩]Định nghĩa
Dải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Từ tương đương
العربية
طيف
Català
espectre
Ελληνικά
φάσμα
Esperanto
spektro
Español
espectro
فارسی
طیف
Français
spectre
Galego
espectro
עברית
ספקטרום
Bahasa Indonesia
spektrum
Italiano
spettro
ქართული
სპექტრი
Latina
spectrum
Lietuvių
spektras
Македонски
спектар
Nederlands
spectrum
Română
spectru
Slovenčina
spektrum
Svenska
spektrum
తెలుగు
వర్ణమాల
Tagalog
balangaw
Українська
спектр
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free