Nghĩa của quan chế | Babel Free
[kwaːn˧˧ t͡ɕe˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“[…] toàn bộ lịch sử quan chế Việt Nam từ đầu cho đến hết thế kỷ XVIII (trừ quan chế thời Tây Sơn).”
[…] the entire history of the Vietnamese mandarinate from its beginning to the end of the 18th century (except the mandarinate during the Tây Sơn period).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free