Nghĩa của quặn thắt | Babel Free
[kwan˧˨ʔ tʰat̚˧˦]Ví dụ
“Trong một giây, tôi cảm thấy mắt tôi chợt tối đi. Trái tim tôi quặn thắt và rơi xuống một chỗ nào đó, rất xa, có thể là tận những đầu ngón chân.”
For a second, I felt my vision dimmed suddenly. My heart clenched and plunged into somewhere, which is very far away, probably to the tips of my toes.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free