HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quản thúc | Babel Free

Verb CEFR B2
/kwa̰ːn˧˩˧ tʰuk˧˥/

Định nghĩa

Bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)

Ví dụ

“bị chính quyền quản thúc”
“được tự do, không ai quản thúc (kng)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quản thúc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course