Nghĩa của quan trắc | Babel Free
[kwaːn˧˧ t͡ɕak̚˧˦]Định nghĩa
Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.
Từ tương đương
Ví dụ
“dụng cụ quan trắc”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free