Meaning of quân chủ chuyên chế | Babel Free
/[kwən˧˧ t͡ɕu˧˩ t͡ɕwiən˧˧ t͡ɕe˧˦]/Định nghĩa
(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.
Ví dụ
“Chế độ quân chủ chuyên chế ở Pháp đã bị cuộc cách mạng 1789 xoá bỏ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.