Meaning of quan hệ | Babel Free
/[kwaːn˧˧ he˧˨ʔ]/Định nghĩa
Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.
Từ tương đương
English
relationship
Ví dụ
“quan hệ vợ chồng”
marriage
“quan hệ tình dục”
a sexual relationship
“quan hệ sản xuất”
relations of production
“quan hệ ngoại giao”
diplomatic relations
“quan hệ công chúng”
public relations
“Quan hệ anh em ruột thịt.”
“Quan hệ vợ chồng.”
“Không có quan hệ gì với nhau.”
“Quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.