Meaning of quan hệ sản xuất | Babel Free
/[kwaːn˧˧ he˧˨ʔ saːn˧˩ swət̚˧˦]/Định nghĩa
Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.
Từ tương đương
English
relations of production
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.