Meaning of quần chúng | Babel Free
/[kwən˨˩ t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Nhân dân đông đảo.
- Bộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)
- Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng.
- Mỗi bộ phận trong những bộ phận lớn của lực lượng vũ trang, có nhiệm vụ chiến đấu trên bộ, hoặc trên không, hoặc dưới nước.
Từ tương đương
English
noncommunist
Ví dụ
“quân chủng hải quân”
the navy
“Được sự ủng hộ của quần chúng.”
“Phát động quần chúng.”
“Quần chúng góp ý cho từng.”
“quân chủng không quân”
“Lục quân, không quân và hải quân là các quân chủng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.