HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Quân Cờ Vàng | Babel Free

Noun CEFR C1
/kwən˧˧ kə̤ː˨˩ va̤ːŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Nhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.
  2. Quân Cờ Vàng do Hoàng Sùng Anh cầm đầu, vào Việt Nam, đã biến thành thổ phỉ, cướp bóc dân chúng, đồng thời tìm cách loại trừ, tiêu diệt lẫn nhau. Hoàng Sùng Anh mâu thuẫn với Lưu Vĩnh Phúc và bị giết hại. Quân Cờ Đen kiểm soát khu vực trung và thượng du Bắc Kỳ.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Quân Cờ Vàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course