Meaning of quận công | Babel Free
/kwə̰ʔn˨˩ kəwŋ˧˧/Định nghĩa
- Công trạng về quân sự.
- Tước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.
Ví dụ
“Con ông đô đốc, quận công, lấy chồng cũng phải gọi chồng bằng anh. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.