Meaning of phu nhân | Babel Free
/[fu˧˧ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Người đàn bà.
- Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
- Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.
- Người đàn bà quý phái.
Từ tương đương
English
lady
Ví dụ
“Đã hay rằng nam tử, thì có chí kinh luân; Song le đấng phụ nhân, cũng ghen tài tế thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.