Nghĩa của phong tư | Babel Free
fawŋ˧˧ tɨ˧˧Định nghĩa
Dáng người, cốt cách.
Ví dụ
“Phong tư tài mạo tuyệt vời (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free