Nghĩa của phi phàm | Babel Free
[fi˧˧ faːm˨˩]Định nghĩa
Không phải tầm thường.
Từ tương đương
Ví dụ
“Con ngựa này tuy già nhưng thần tuấn phi phàm, bấy nhiêu năm ruổi rong nam bắc, cước bộ mau lẹ trước sau như một, hoàn toàn không có vẻ gì già yếu[…]”
This horse, even though old, was still an extraordinary steed; many years it made long journeys north and south; its step was still brisk as ever, it didn't seem old or weak at all […]
“Việc phi phàm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free