Nghĩa của phỉ phui | Babel Free
fḭ˧˩˧ fuj˧˧Định nghĩa
Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
Ví dụ
“Phỉ phui cái nhà anh này, nỡm ạ, làng này đã chết hết trai đâu mà anh rủa tôi ế”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free