Nghĩa của oán thù | Babel Free
waːn˧˥ tʰṳ˨˩Định nghĩa
- Oán ghét và căm thù.
- Như thù oán
Ví dụ
“gây oán thù”
“"Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free