Meaning of nu na | Babel Free
/nu˧˧ naː˧˧/Định nghĩa
- Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
- 2. ph. Thong thả, không làm gì.
Ví dụ
“Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....”
“Nu na nu nống..”
“Nu na, ngh.”
“Ngồi nu na cả ngày.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.