Meaning of nữ sinh | Babel Free
/[nɨ˦ˀ˥ sïŋ˧˧]/Định nghĩa
Học sinh nữ.
Từ tương đương
English
Schoolgirl
Ví dụ
“Nghi là một nữ sinh được bà giáo yêu nhất lớp, chẳng những vì có khiếu thông minh, học giỏi, mà còn vì tính nết ngoan ngoãn, đằm thắm, cử chỉ như một người lớn.”
“Các nữ sinh đều mặc áo dài, trông rất đẹp rất duyên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.