Meaning of nữ quyền | Babel Free
/nɨʔɨ˧˥ kwn˨˩/Định nghĩa
Quyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
Từ tương đương
English
women's rights
Ví dụ
“Người Moso được cai quản bởi một nữ vương và việc điều hành bên dưới đều do các nữ quan đảm nhiệm. Đàn ông chỉ là những chiếc bóng trong một thế giới nữ quyền tuyệt đối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.