Nghĩa của ngoài cùng | Babel Free
[ŋwaːj˨˩ kʊwŋ͡m˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Trong hình có tôi (ngoài cùng bên trái) với chồng (thứ hai từ bên phải).”
In the picture one sees me (leftmost) and my husband (second from right).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free