Nghĩa của nghe phong thanh | Babel Free
[ŋɛ˧˧ fawŋ͡m˧˧ tʰajŋ̟˧˧]Ví dụ
“Tôi nghe phong thanh hắn bị đuổi vì ăn hối lội.”
I heard he was fired for kickbacks.
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free