HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Nam Phi | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[naːm˧˧ fi˧˧]

Định nghĩa

  1. Phần phía nam của lục địa châu Phi.
  2. một quốc gia của khu vực Nam Phi; tên chính thức: Cộng hoà Nam Phi; thủ đô: Pretoria, Cape Town, và Bloemfontein.

Từ tương đương

Беларуская Паўднёвая Афрыка
Български Южна Африка
Čeština Jižní Afrika
Cymraeg De Affrica
Deutsch Südafrika
Ελληνικά Νότια Αφρική
Esperanto Sud-Afriko
Euskara Hego Afrika
Gaeilge An Afraic Theas
ʻŌlelo Hawaiʻi ʻApelika Hema ʻApelika Hema
Bahasa Indonesia Afrika Selatan
Íslenska Suður-Afríka
Italiano Sudafrica
한국어 남아프리카
Кыргызча Түштүк Африка
Latviešu Dienvidāfrika
Македонски Јужна Африка
Монгол Өмнөд Африк
Bahasa Melayu Afrika Selatan
မြန်မာဘာသာ တောင်အာဖရိက
Română Africa de Sud
Slovenčina Južná Afrika
Slovenščina Južna Afrika
Sesotho Afrika Borwa
Svenska Sydafrika
ትግርኛ ደቡብ ኣፍሪቃ
Tagalog Timog Aprika
Setswana Aforika Borwa
Türkçe Güney Afrika
Українська Південна Африка
ZH-TW 南非

Ví dụ

“Đi theo tuyến đường số 62, du khách sẽ đến Langkloof, nơi được coi là “vựa hoa quả” của cả Nam Phi.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Nam Phi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free