Nam Hàn
Định nghĩa
Từ tương đương
EnglishSouth Korea
Ví dụ
“Ở Nam-Hàn, lãnh tụ Cộng-sản Kim-Nhật-Thành...”
In South Korea, Communist supreme leader Kim Il Sung...
“Tàu Nam Hàn phản pháo, bắn trả mấy phát vào khu vực gần chiếc tàu Bắc Hàn.”
The South Korean ship returned fire and shot in the vicinity of̀ the North Korean ship several times.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free