HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nác | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[naːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Loại thịt không có mỡ.
  2. Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.

Ví dụ

“thịt nạc”

(lean) meat

“Chọn nạc để ăn.”
“Leo lên nấc thang cuối cùng.”
“Mực nước đã xuống được một nấc.”
“Bật khoá súng về nấc an toàn.”
“Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course