Nghĩa của nảy sinh | Babel Free
na̰j˧˩˧ sïŋ˧˧Định nghĩa
Sinh ra, xuất hiện.
Ví dụ
“Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free