Meaning of ma tuý | Babel Free
/[maː˧˧ twi˧˦]/Định nghĩa
- Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
-
Dạng viết khác của ma túy. alt-of
Ví dụ
“Cấm sử dụng ma túy dưới mọi hình thức.”
Using narcotics in any form is prohibited.
“Bọn nghiện ma túy lên cơn.”
“Không nên tiêm chích ma túy.”
“Buôn bán ma túy là phạm pháp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.