Nghĩa của Mát-xcơ-va | Babel Free
[maːt̚˧˦ skəː˧˧ vaː˧˧]Định nghĩa
Thủ đô và thành phố lớn nhất của Nga.
Từ tương đương
Ví dụ
“Если б знали вы, как мне дороги Подмосковные вечера.”
O, dear, do ye know how much affection there is in my heart for Moscow in the peaceful, vacant evening?
“Hỡi Mát-xcơ-va, thành phố của ta, Ngàn đời tươi thắm mến yêu chan hòa. Hỡi Mát-xcơ-va, thủ đô yêu dấu, Hát ca vang trời khúc ca hòa bình.”
O Moscow, our city, Forever steeped in radiance and love. O Moscow, beloved capital, Sing aloud the song of peace!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free