HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of màu da | Babel Free

Noun CEFR B2
/ma̤w˨˩ zaː˧˧/

Định nghĩa

  1. Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
  2. Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.

Từ tương đương

English color skin color

Ví dụ

“Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.”
“Thoắt trông lờn lợt màu da,.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See màu da used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course