Meaning of màu da | Babel Free
/ma̤w˨˩ zaː˧˧/Định nghĩa
- Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
- Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.
Từ tương đương
Ví dụ
“Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.”
“Thoắt trông lờn lợt màu da,.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.