Meaning of lia lịa | Babel Free
/[liə˧˧ liə˧˨ʔ]/Định nghĩa
- (cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.
- Liến thoắng, thoăn thoắt, nhanh và liền liền không ngớt.
Ví dụ
“gật đầu lia lịa”
“chớp mắt lia lịa”
“Nói lia lịa.”
“Viết lia lịa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.