Nghĩa của liếm gót | Babel Free
[liəm˧˦ ɣɔt̚˧˦]Định nghĩa
- (thông tục) Xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.
- Nịnh hót một cách đê hèn.
Từ tương đương
Ví dụ
“liếm gót kẻ có quyền”
to kiss up the one who has power.
“Giống da trắng "văn minh" là thượng đẳng: luận điệu xảo trá của bọn thực dân và bọn liếm gót chúng cần phải đánh gục.”
Those white people, so-called well-educated men, ever proved supreme. Hence, the dishonest allegations of both colonialists and their subordinates need to be wiped out.
“liếm gót kẻ có quyền thế”
“Việt gian liếm gót thực dân..”
“Liếm gót giày..”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free