Nghĩa của lả lơi | Babel Free
la̰ː˧˩˧ ləːj˧˧Ví dụ
“Lả lơi đưa tình .”
“Cười nói lả lơi .”
“Thị cởi áo ra ngồi tựa vào gốc chuối, dáng ngồi không kín đáo, nhưng không bao giờ thị biết thế nào là lả lơi (Nam.”
“Xem trong âu yếm có chiều lả lơi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free