HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lẩm bẩm

Động từ CEFR B2
[ləm˧˩ ʔɓəm˧˩]

Định nghĩa

  1. Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
  2. Nói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nó không đồng ý nhưng không dám cãi lại, chỉ lầm bầm trong miệng.”
“Nó loay hoay rồi nhón gót lấy cái vá múc ra từng vá nước, miệng lầm bầm điều gì không rõ (Nguyễn Quang Sáng).”
Anh chàng ngượng quá, lầm bầm, trông trước trông sau, rổi lủi vội đi mất (Ngô Văn Phú).”
“Lẩm bẩm điều gì không rõ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lẩm bẩm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free