Meaning of lẩm bẩm | Babel Free
/[ləm˧˩ ʔɓəm˧˩]/Định nghĩa
- Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
- Nói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.
Ví dụ
“Nó không đồng ý nhưng không dám cãi lại, chỉ lầm bầm trong miệng.”
“Nó loay hoay rồi nhón gót lấy cái vá múc ra từng vá nước, miệng lầm bầm điều gì không rõ (Nguyễn Quang Sáng).”
“Anh chàng ngượng quá, lầm bầm, trông trước trông sau, rổi lủi vội đi mất (Ngô Văn Phú).”
“Lẩm bẩm điều gì không rõ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.