Meaning of làm bạn | Babel Free
/la̤ːm˨˩ ɓa̰ːʔn˨˩/Định nghĩa
- Trở thành bạn.
- Đá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng.
- Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng.
Ví dụ
“Làm bạn với người tốt.”
“Chúng tôi làm bạn với nhau đã ba mươi năm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.