Nghĩa của lưu chiếu | Babel Free
[liw˧˧ t͡ɕiəw˧˦]Định nghĩa
Nộp theo pháp luật qui định và để làm tài sản Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm (văn học, nghệ thuật, v. v... ) phổ biến dưới dạng sách, ảnh, phim, đĩa.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free